đếm chác

  1. (mỉa) Count and recount
    • mấy đồng bạc đếm chác mãi
      To count and recount a few dong in one's possession

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đếm chác"

đếm chác
Anh ta ngồi một góc, đếm chác từng xu lẻ trong ví.